| Sezon | Mistrz | Wicemistrz | 3. miejsce | Król strzelców |
| 1980 | Tổng Cục Đường Sắt | Công An Hà Nội | Hải Quan FC | Lê Văn Đặng (Công An Hà Nội) – 10 |
| 1981/1982 | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Quân Khu Thủ Đô | Công An Hà Nội | Võ Thành Sơn (Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh) – 15 |
| 1982/1983 | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Hải Quan FC | Cảng Hajfong | Nguyễn Cao Cường (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 22 |
| 1984 | Công An Hà Nội | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15 |
| 1985 | Công Nghiệp Hà Nam Ninh | Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng Sài Gòn | Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15 |
| 1986 | Cảng Sài Gòn | Hải Quan FC | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 12
Nguyễn Minh Huy (Hải Quan FC) – 12 |
| 1987 | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Quảng Nam Đà Nẵng | Hùng Vương An Giang | Lưu Tấn Liêm (Hải Quan FC) – 15 |
| 1989 | Đồng Tháp FC | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Công An Hà Nội | Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10 |
| 1990 | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Quảng Nam Đà Nẵng | Hải Quan FC | Nguyễn Hồng Sơn (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 10 |
| 1991 | Hải Quan FC | Quảng Nam Đà Nẵng | Cảng Sài Gòn | Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10 |
| 1992 | Quảng Nam Đà Nẵng | Công An Hải Phòng | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Trần Minh Toàn (Quảng Nam Đà Nẵng) – 6 |
| 1993/1994 | Cảng Sài Gòn | Công An Thành phố Hồ Chí Minh | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Nguyễn Công Long (Bình Định FC) – 12 Bùi Sĩ Thành (Long An FC) – 12 |
| 1995 | Công An Thành phố Hồ Chí Minh | Thùa Thiên Huế | Cảng Sài Gòn | Trần Minh Chiến (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 14 |
| 1996 | Đồng Tháp FC | Công An Thành Phố Hồ Chí Minh | Sông Lam Nghệ An | Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 25 |
| 1997 | Cảng Sài Gòn | Sông Lam Nghệ An | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 16 |
| 1998 | Câu Lạc Bộ Quân Đội | Công An Hà Nội | Sông Lam Nghệ An | Nguyễn Văn Dũng (Nam Định FC) – 17 |
| 1999/2000 | Sông Lam Nghệ An | Công An Thành Phố Hồ Chí Minh | Công An Hà Nội | Văn Sỹ Thuỷ (Sông Lam Nghệ An) – 14 |
| 2000/2001 | Sông Lam Nghệ An | ĐPM Nam Định | Thể Công | Đặng Đạo (Khatoco Khánh Hoà) – 11 |
| 2001/2002 | Cảng Sài Gòn | Công An Thành phố Hồ Chí Minh | Sông Lam Nghệ An | Hồ Văn Lợi (Cảng Sài Gòn) – 9 |
| 2003 | Hoàng Anh Gia Lai | Gạch Đồng Tâm Long An | ĐPM Nam Định | Emeka Achilefu (Nam Định FC) – 11 |
| 2004 | Hoàng Anh Gia Lai | ĐPM Nam Định | Gạch Đồng Tâm Long An | Amaobi Honest (Sông Đà Nam Định) – 15 |
| 2005 | Gạch Đồng Tâm Long An | SHB Đà Nẵng | Becamex Bình Dương | Kesley Alves (Becamex Bình Dương) – 21 |
| 2006 | Gạch Đồng Tâm Long An | Becamex Bình Dương | Pisico Bình Định | Elenildo (Cảng Sài Gòn) – 18 |
| 2007 | Becamex Bình Dương | Gach Đồng Tâm Long An | Hoàng Anh Gia Lai | Almeida (SHB Đà Nẵng) – 16 |
| 2008 | Becamex Bình Dương | Gạch Đồng Tâm Long An | Xi Măng Hajfong | Almeida (SHB Đà Nẵng) – 23 |
| 2009 | SHB Ðà Nẵng | Becamex Bình Dương | Sông Lam Nghệ An | Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 15 Lazaro de Souza (Quân Khu 4) – 15 |
| 2010 | Hà Nội T&T | Hải Phòng FC | Đồng Tháp FC | Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 19 |
| 2011 | Sông Lam Nghệ An | Hà Nội T&T | SHB Đà Nẵng | Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 22 |
| 2012 | SHB Đà Nẵng | Hà Nội T&T | Sài Gòn Xuân Thành | Timothy Anjembe (Hà Nội FC) – 17 |
| 2013 | Hà Nội T&T | Hoàng Anh Gia Lai | SHB Đà Nẵng | Samson Kayode Olalaye (Hà Nội T&T) – 16 |